Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la tarjeta postal
/taɾxˈeta pɔstˈal/
La tarjeta postal
[gender: feminine]
01
bưu thiếp
tarjeta ilustrada que se envía por correo para saludar o informar brevemente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tarjetas postales
Các ví dụ
La tarjeta postal muestra la playa.
Bưu thiếp cho thấy bãi biển.



























