el vestíbulo
Pronunciation
/bestˈiβulo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vestíbulo"trong tiếng Tây Ban Nha

El vestíbulo
01

sảnh, tiền sảnh

un espacio amplio a la entrada de un edificio público o de una casa grande
el vestíbulo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vestíbulos
Các ví dụ
La escalera principal parte del vestíbulo de la casa señorial.
Cầu thang chính bắt đầu từ tiền sảnh của ngôi nhà trang viên.
02

phòng đợi, khoang nối

la zona de conexión entre los vagones de un tren, cerca de las puertas
Các ví dụ
Los viajeros con equipaje grande a veces lo dejan en el vestíbulo.
Những du khách có hành lý lớn đôi khi để chúng ở tiền sảnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng