el vestíbulo
ve
be
be
stí
ˈsti
sti
bu
βu
boo
lo
lo
lo

Định nghĩa và ý nghĩa của "vestíbulo"trong tiếng Tây Ban Nha

El vestíbulo
01

sảnh, tiền sảnh

un espacio amplio a la entrada de un edificio público o de una casa grande 
el vestíbulo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vestíbulos
Các ví dụ
Los invitados esperaban en el vestíbulo del hotel. 

Các vị khách đang chờ ở tiền sảnh của khách sạn.

02

phòng đợi, khoang nối

la zona de conexión entre los vagones de un tren, cerca de las puertas 
Các ví dụ
Esperamos en el vestíbulo mientras el tren se acercaba a la estación. 

Chúng tôi đợi trong tiền sảnh khi tàu đến gần nhà ga.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng