Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El invitado
01
khách mời
persona que recibe una invitación para asistir a un evento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
invitados
Các ví dụ
Los invitados llegaron temprano a la fiesta.
Khách mời đã đến sớm bữa tiệc.
02
khách mời, khách
una persona que aparece en un programa o contenido, normalmente sin ser parte del elenco habitual
Các ví dụ
El invitado sorpresa del podcast era un famoso escritor.
Khách mời bất ngờ của podcast là một nhà văn nổi tiếng.



























