Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El invitado
01
khách mời
persona que recibe una invitación para asistir a un evento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
invitados
Các ví dụ
Hay muchos invitados en la boda.
Có rất nhiều khách mời tại đám cưới.
02
khách mời, khách
una persona que aparece en un programa o contenido, normalmente sin ser parte del elenco habitual
Các ví dụ
El invitado de hoy es un experto en cambio climático.
Khách mời hôm nay là một chuyên gia về biến đổi khí hậu.



























