las palomitas
pa
pa
pa
lo
lo
lo
mi
ˈmi
mi
tas
tas
tas
manitas

Định nghĩa và ý nghĩa của "palomitas"trong tiếng Tây Ban Nha

Las palomitas
01

bỏng ngô, ngô nổ

granos de maíz que se han explotado por calor y se comen como snack 
las palomitas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
palomitas
Các ví dụ
Estas palomitas están recién hechas y huelen muy bien. 

Những bỏng ngô này vừa mới làm xong và có mùi rất thơm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng