Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
las patatas fritas
/patˈatas fɾˈitas/
Las patatas fritas
[gender: feminine]
01
khoai tây chiên
trozos de patata cocinados en aceite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
patatas fritas
Các ví dụ
Las patatas fritas están muy calientes.
Khoai tây chiên rất nóng.
02
khoai tây chiên, snack khoai tây
rodajas finas de patata fritas y crujientes que se comen como snack
Các ví dụ
Quiero patatas fritas con salsa.
Tôi muốn khoai tây chiên với nước sốt.



























