Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lima
01
chanh xanh, trái chanh vỏ xanh
fruta cítrica de color verde y sabor ácido
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
limas
Các ví dụ
Compré limas frescas en el mercado.
Tôi đã mua chanh xanh tươi ở chợ.
02
dũa móng tay
herramienta pequeña y delgada para limar y dar forma a las uñas
Các ví dụ
Ella usó una lima para arreglar sus uñas.
Cô ấy đã sử dụng một dũa móng tay để sửa móng tay của mình.
03
giũa, dũa
una herramienta de mano con una superficie áspera de pequeños dientes, usada para desbastar, alisar o dar forma a materiales
Các ví dụ
El mecánico usó una lima para suavizar el borde cortante del metal.
Thợ cơ khí đã sử dụng một cái giũa để làm mịn cạnh sắc của kim loại.



























