el limón
Pronunciation
/limˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "limón"trong tiếng Tây Ban Nha

El limón
[gender: masculine]
01

chanh vàng, quả chanh vàng

fruta amarilla, redonda y ácida que se usa para dar sabor o hacer jugo
el limón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
limones
Các ví dụ
Compré limones en el mercado.
Tôi đã mua chanh ở chợ.
01

màu chanh

de color amarillo claro parecido al de la cáscara del limón
limón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más limón
so sánh hơn
más limón
có thể phân cấp
giống đực số ít
limón
giống đực số nhiều
limón
giống cái số ít
limón
giống cái số nhiều
limón
Các ví dụ
Prefiero las flores de color limón para el jardín.
Tôi thích những bông hoa màu chanh cho khu vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng