Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pera
01
lê
fruta dulce y jugosa, con forma redondeada que se estrecha hacia el tallo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
peras
Các ví dụ
Compré una pera para el postre.
Tôi đã mua một quả lê cho món tráng miệng.
02
bóng đèn, bóng đèn điện
objeto que produce luz eléctrica, generalmente en forma de bombilla o globo de vidrio.
Các ví dụ
Se fundió la pera del salón y tuve que cambiarla.
Bóng đèn trong phòng khách cháy và tôi phải thay nó.
03
công tắc, nút bật
objeto que se usa para encender o apagar la luz o la electricidad en un lugar
Các ví dụ
Apaga la pera cuando salgas de la habitación.
Tắt công tắc khi bạn rời khỏi phòng.



























