el jamón
Pronunciation
/xamˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jamón"trong tiếng Tây Ban Nha

El jamón
[gender: masculine]
01

giăm bông, giăm bông

carne de la pierna del cerdo, curada o cocida, que se come en lonchas
el jamón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jamones
Các ví dụ
El jamón está en la nevera.
Giăm bông ở trong tủ lạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng