el taburete
Pronunciation
/tˌaβuɾˈɛte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taburete"trong tiếng Tây Ban Nha

El taburete
01

ghế đẩu, ghế không tựa

asiento sin respaldo, generalmente pequeño y portátil
el taburete definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
taburetes
Các ví dụ
Los niños se sientan en el taburete mientras dibujan.
Những đứa trẻ ngồi trên ghế đẩu trong khi chúng vẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng