Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la mesita de noche
/mesˈita ðe nˈotʃe/
La mesita de noche
01
bàn đầu giường, tủ đầu giường
mesa pequeña que se coloca junto a la cama para objetos personales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mesitas de noche
Các ví dụ
Dejé el libro en la mesita de noche antes de dormir.
Tôi để quyển sách trên bàn đầu giường trước khi ngủ.



























