Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La litera
01
giường tầng, giường chồng
cama formada por dos o más camas colocadas una encima de otra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
literas
Các ví dụ
La litera tiene una escalera pequeña de metal.
Giường tầng có một cái thang nhỏ bằng kim loại.
02
giường tầng trên tàu hỏa
una cama estrecha y plegable en un vagón dormitorio del tren
Các ví dụ
El viaje en litera es una forma económica de viajar largas distancias.
Du lịch bằng giường nằm là một cách tiết kiệm để di chuyển quãng đường dài.



























