la litera
li
li
li
te
ˈte
te
ra
ɾa
ra
esferasoperamaderanevera

Định nghĩa và ý nghĩa của "litera"trong tiếng Tây Ban Nha

La litera
01

giường tầng, giường chồng

cama formada por dos o más camas colocadas una encima de otra 
la litera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
literas
Các ví dụ
Los hermanos duermen en una litera para ahorrar espacio. 

Các anh em ngủ trên một giường tầng để tiết kiệm không gian.

02

giường tầng trên tàu hỏa

una cama estrecha y plegable en un vagón dormitorio del tren 
Các ví dụ
Reservé una litera en el tren nocturno a París. 

Tôi đã đặt một giường nằm trên chuyến tàu đêm đến Paris.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng