Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La litera
01
giường tầng, giường chồng
cama formada por dos o más camas colocadas una encima de otra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
literas
Các ví dụ
Los hermanos duermen en una litera para ahorrar espacio.
Các anh em ngủ trên một giường tầng để tiết kiệm không gian.
02
giường tầng trên tàu hỏa
una cama estrecha y plegable en un vagón dormitorio del tren
Các ví dụ
Reservé una litera en el tren nocturno a París.
Tôi đã đặt một giường nằm trên chuyến tàu đêm đến Paris.



























