Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El armario
[gender: masculine]
01
tủ quần áo
mueble con puertas donde se guardan ropa, objetos o alimentos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
armarios
Các ví dụ
Compramos un armario nuevo para la habitación.
Chúng tôi đã mua một tủ quần áo mới cho căn phòng.
02
tủ, tủ đựng đồ
mueble con estantes o compartimentos para guardar objetos o libros
Các ví dụ
El armario está lleno de documentos importantes.
Tủ đầy những tài liệu quan trọng.



























