Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la tabla de cortar
/tˈaβla ðe kɔɾtˈaɾ/
La tabla de cortar
[gender: feminine]
01
thớt, tấm thớt
pieza plana de madera, plástico o metal para cortar alimentos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tablas de cortar
Các ví dụ
Corté las verduras en la tabla de cortar.
Tôi đã cắt rau củ trên thớt.



























