Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cafetera
01
máy pha cà phê, bình pha cà phê
máquina o aparato que sirve para preparar café
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cafeteras
Các ví dụ
Uso la cafetera todas las mañanas.
Tôi sử dụng máy pha cà phê mỗi buổi sáng.
02
ấm pha cà phê, bình cà phê
una recipiente que se usa para hacer o servir café
Các ví dụ
Se rompió la cafetera y no pudimos tomar café.
Bình pha cà phê bị vỡ và chúng tôi không thể uống cà phê.



























