la cafetera
Pronunciation
/kˌafetˈɛɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cafetera"trong tiếng Tây Ban Nha

La cafetera
01

máy pha cà phê, bình pha cà phê

máquina o aparato que sirve para preparar café
la cafetera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cafeteras
Các ví dụ
Uso la cafetera todas las mañanas.
Tôi sử dụng máy pha cà phê mỗi buổi sáng.
02

ấm pha cà phê, bình cà phê

una recipiente que se usa para hacer o servir café
Các ví dụ
Se rompió la cafetera y no pudimos tomar café.
Bình pha cà phê bị vỡ và chúng tôi không thể uống cà phê.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng