la planta baja
Pronunciation
/plˈanta βˈaxa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "planta baja"trong tiếng Tây Ban Nha

La planta baja
01

tầng trệt, tầng một

el nivel de un edificio que está al nivel del suelo
la planta baja definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
plantas bajas
Các ví dụ
El recibidor se encuentra en la planta baja de la casa.
Phòng tiếp khách nằm ở tầng trệt của ngôi nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng