el ático
Pronunciation
/ˈatiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ático"trong tiếng Tây Ban Nha

El ático
01

gác mái, tầng áp mái

habitación o piso que está justo debajo del techo de un edificio
el ático definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
áticos
Các ví dụ
Guardamos cajas viejas en el ático.
Chúng tôi cất giữ những chiếc hộp cũ trên gác mái.
02

căn hộ penthouse, căn hộ tầng trên cùng

último piso de un edificio, generalmente con terraza
el ático definition and meaning
Các ví dụ
Pintaron todo el ático de blanco.
Họ đã sơn toàn bộ căn gác mái màu trắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng