Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La escalera
01
cầu thang, bậc thang
conjunto de peldaños que permite subir o bajar entre pisos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escaleras
Các ví dụ
Subimos por la escalera hasta el segundo piso.
Chúng tôi đi lên cầu thang đến tầng hai.
02
thang
estructura portátil con peldaños para subir a lugares altos
Các ví dụ
Usé la escalera para alcanzar la repisa alta.
Tôi đã sử dụng cái thang để với tới kệ cao.
03
sảnh, dây
una mano de póker donde las cinco cartas son de rangos consecutivos, pero no del mismo palo
Các ví dụ
Conseguí una escalera del siete a la jota.
Tôi đã có một sảnh từ bảy đến J.



























