silencioso
Pronunciation
/sˌilɛnθjˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "silencioso"trong tiếng Tây Ban Nha

silencioso
01

yên lặng, im lặng

que no hace ruido o mantiene silencio
silencioso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más silencioso
so sánh hơn
más silencioso
có thể phân cấp
giống đực số ít
silencioso
giống đực số nhiều
silenciosos
giống cái số ít
silenciosa
giống cái số nhiều
silenciosas
Các ví dụ
Caminamos por la biblioteca silenciosa.
Chúng tôi đi bộ qua thư viện yên tĩnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng