Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tímido
01
nhút nhát
que tiene dificultad para hablar o actuar en público por miedo o inseguridad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más tímido
so sánh hơn
más tímido
có thể phân cấp
giống đực số ít
tímido
giống đực số nhiều
tímidos
giống cái số ít
tímida
giống cái số nhiều
tímidas
Các ví dụ
Los estudiantes tímidos no suelen hablar mucho en clase.
Những học sinh nhút nhát thường không nói nhiều trong lớp.



























