mido
ˈti
ti
mi
mi
mi
do
do
do
temido

Định nghĩa và ý nghĩa của "tímido"trong tiếng Tây Ban Nha

tímido
01

nhút nhát

que tiene dificultad para hablar o actuar en público por miedo o inseguridad 
tímido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más tímido
so sánh hơn
más tímido
có thể phân cấp
giống đực số ít
tímido
giống đực số nhiều
tímidos
giống cái số ít
tímida
giống cái số nhiều
tímidas
Các ví dụ
Mi hermano es muy tímido con personas nuevas. 

Anh trai tôi rất nhút nhát với người mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng