generoso
Pronunciation
/xˌenɛɾˈɔso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "generoso"trong tiếng Tây Ban Nha

generoso
01

hào phóng

que da con voluntad y sin egoísmo
generoso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más generoso
so sánh hơn
más generoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
generoso
giống đực số nhiều
generosos
giống cái số ít
generosa
giống cái số nhiều
generosas
Các ví dụ
Ella tiene un espíritu generoso y amable.
Cô ấy có một tinh thần hào phóng và tốt bụng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng