Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
loco
01
điên, khùng
que hace cosas imprudentes o tontas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más loco
so sánh hơn
más loco
có thể phân cấp
giống đực số ít
loco
giống đực số nhiều
locos
giống cái số ít
loca
giống cái số nhiều
locas
Các ví dụ
No seas loco, eso es muy peligroso.
Đừng điên, điều đó rất nguy hiểm.
02
điên cuồng, mất trí
que actúa con violencia incontrolable y furiosa, como si hubiera perdido la razón
Các ví dụ
El toro se puso loco y embistió a la barrera.
Con bò đã điên cuồng và lao vào hàng rào.



























