loco
lo
ˈlo
lo
co
ko
ko
cocofocopocotampoco

Định nghĩa và ý nghĩa của "loco"trong tiếng Tây Ban Nha

01

điên, khùng

que hace cosas imprudentes o tontas 
loco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más loco
so sánh hơn
más loco
có thể phân cấp
giống đực số ít
loco
giống đực số nhiều
locos
giống cái số ít
loca
giống cái số nhiều
locas
Các ví dụ
Ese plan es una idea de loco. 

Kế hoạch đó là một ý tưởng điên rồ.

02

điên cuồng, mất trí

que actúa con violencia incontrolable y furiosa, como si hubiera perdido la razón 
Các ví dụ
Su jefe se puso loco y empezó a gritar. 

Ông chủ của anh ấy phát điên và bắt đầu la hét.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng