lido
ˈpa
pa
li
li
li
do
do
do
válidocálido

Định nghĩa và ý nghĩa của "pálido"trong tiếng Tây Ban Nha

pálido
01

nhợt nhạt, xanh xao

que tiene la piel muy clara o sin color, generalmente por enfermedad, miedo o falta de sol 
pálido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más pálido
so sánh hơn
más pálido
có thể phân cấp
giống đực số ít
pálido
giống đực số nhiều
pálidos
giống cái số ít
pálida
giống cái số nhiều
pálidas
Các ví dụ
Después de la fiebre, estaba muy pálido. 

Sau cơn sốt, anh ấy rất tái nhợt.

02

nhợt nhạt, tái

que tiene un color claro y suave, con poca intensidad 
pálido definition and meaning
Các ví dụ
La luna llena era de un blanco pálido en el cielo nocturno. 

Trăng tròn có màu trắng nhạt trên bầu trời đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng