Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pálido
01
nhợt nhạt, xanh xao
que tiene la piel muy clara o sin color, generalmente por enfermedad, miedo o falta de sol
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más pálido
so sánh hơn
más pálido
có thể phân cấp
giống đực số ít
pálido
giống đực số nhiều
pálidos
giống cái số ít
pálida
giống cái số nhiều
pálidas
Các ví dụ
La niña pálida parecía cansada.
Cô gái tái nhợt trông có vẻ mệt mỏi.
02
nhợt nhạt, tái
que tiene un color claro y suave, con poca intensidad
Các ví dụ
El verde pálido de esas hojas indica falta de sol.
Màu xanh nhạt của những chiếc lá đó cho thấy thiếu ánh nắng.



























