Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sobrio
01
tỉnh táo
que no ha consumido alcohol o que está en su estado mental claro y sin efectos de intoxicación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sobrio
so sánh hơn
más sobrio
có thể phân cấp
giống đực số ít
sobrio
giống đực số nhiều
sobrios
giống cái số ít
sobria
giống cái số nhiều
sobrias
Các ví dụ
Prometió estar sobrio para la boda de su hermana.
Anh ấy hứa sẽ tỉnh táo cho đám cưới của chị gái mình.
02
điềm đạm, chừng mực
serio, moderado y carente de exceso o frivolidad
Các ví dụ
La decoración del edificio gubernamental es muy sobria.
Trang trí của tòa nhà chính phủ rất giản dị.



























