Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
limpio
01
sạch sẽ
que no tiene suciedad o manchas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más limpio
so sánh hơn
más limpio
có thể phân cấp
giống đực số ít
limpio
giống đực số nhiều
limpios
giống cái số ít
limpia
giống cái số nhiều
limpias
Các ví dụ
Necesitamos un lugar limpio para comer.
Chúng tôi cần một nơi sạch sẽ để ăn.
02
sạch sẽ, trong suốt
sin suciedad, manchas o impurezas; transparente o puro
Các ví dụ
La ventana estaba limpia y reluciente.
Cửa sổ sạch sẽ và sáng bóng.
03
trung thực, liêm chính
moralmente correcto, honesto y sin malas acciones
Các ví dụ
Prefiere un negocio limpio sin corrupción.
Anh ấy thích một doanh nghiệp sạch sẽ không có tham nhũng.
04
sạch sẽ
que se realiza siguiendo las reglas y sin trampas
Các ví dụ
El árbitro aseguró que todo fuera limpio.
Trọng tài đảm bảo rằng mọi thứ đều sạch sẽ.



























