limpio
limp
ˈlimp
limp
io
jo
yo

Định nghĩa và ý nghĩa của "limpio"trong tiếng Tây Ban Nha

01

sạch sẽ

que no tiene suciedad o manchas 
limpio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más limpio
so sánh hơn
más limpio
có thể phân cấp
giống đực số ít
limpio
giống đực số nhiều
limpios
giống cái số ít
limpia
giống cái số nhiều
limpias
Các ví dụ
El suelo está limpio. 
02

sạch sẽ, trong suốt

sin suciedad, manchas o impurezas; transparente o puro 
limpio definition and meaning
Các ví dụ
El cielo está limpio hoy. 

Bầu trời hôm nay sạch sẽ.

03

trung thực, liêm chính

moralmente correcto, honesto y sin malas acciones 
limpio definition and meaning
Các ví dụ
Es un hombre limpio y trabajador. 

Anh ấy là một người đàn ông trung thực và chăm chỉ.

04

sạch sẽ

que se realiza siguiendo las reglas y sin trampas 
Các ví dụ
Fue un partido limpio sin faltas graves. 

Đó là một trận đấu sạch sẽ không có lỗi nghiêm trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng