Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
limpio
01
sạch sẽ
que no tiene suciedad o manchas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más limpio
so sánh hơn
más limpio
có thể phân cấp
giống đực số ít
limpio
giống đực số nhiều
limpios
giống cái số ít
limpia
giống cái số nhiều
limpias
Các ví dụ
El suelo está limpio.
02
sạch sẽ, trong suốt
sin suciedad, manchas o impurezas; transparente o puro
Các ví dụ
El cielo está limpio hoy.
Bầu trời hôm nay sạch sẽ.
03
trung thực, liêm chính
moralmente correcto, honesto y sin malas acciones
Các ví dụ
Es un hombre limpio y trabajador.
Anh ấy là một người đàn ông trung thực và chăm chỉ.
04
sạch sẽ
que se realiza siguiendo las reglas y sin trampas
Các ví dụ
Fue un partido limpio sin faltas graves.
Đó là một trận đấu sạch sẽ không có lỗi nghiêm trọng.



























