Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lleno
01
đầy, đầy tràn
que contiene todo lo que puede caber
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más lleno
so sánh hơn
más lleno
có thể phân cấp
giống đực số ít
lleno
giống đực số nhiều
llenos
giống cái số ít
llena
giống cái số nhiều
llenas
Các ví dụ
El vaso está lleno de agua.
Cốc đầy nước.
02
đầy, no
que ha comido o bebido tanto que no puede consumir más
Các ví dụ
No puedo comer más, estoy lleno.
Tôi không thể ăn thêm nữa, tôi no.
03
đầy, chật kín
que contiene o está cubierto por una gran cantidad de algo
Các ví dụ
El cielo está lleno de estrellas.
Bầu trời đầy sao.



























