Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lleno
01
đầy, đầy tràn
que contiene todo lo que puede caber
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más lleno
so sánh hơn
más lleno
có thể phân cấp
giống đực số ít
lleno
giống đực số nhiều
llenos
giống cái số ít
llena
giống cái số nhiều
llenas
Các ví dụ
La sala estaba llena de gente.
Căn phòng đầy người.
02
đầy, no
que ha comido o bebido tanto que no puede consumir más
Các ví dụ
Comí tanto que me siento lleno.
Tôi đã ăn quá nhiều đến nỗi tôi cảm thấy no.
03
đầy, chật kín
que contiene o está cubierto por una gran cantidad de algo
Các ví dụ
La calle estaba llena de coches.
Con đường đầy xe hơi.



























