lleno
Pronunciation
/ʎˈeno/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lleno"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đầy, đầy tràn

que contiene todo lo que puede caber
lleno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más lleno
so sánh hơn
más lleno
có thể phân cấp
giống đực số ít
lleno
giống đực số nhiều
llenos
giống cái số ít
llena
giống cái số nhiều
llenas
Các ví dụ
La sala estaba llena de gente.
Căn phòng đầy người.
02

đầy, no

que ha comido o bebido tanto que no puede consumir más
lleno definition and meaning
Các ví dụ
Comí tanto que me siento lleno.
Tôi đã ăn quá nhiều đến nỗi tôi cảm thấy no.
03

đầy, chật kín

que contiene o está cubierto por una gran cantidad de algo
Các ví dụ
La calle estaba llena de coches.
Con đường đầy xe hơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng