Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fuera
01
bên ngoài, ngoài
en el exterior o más allá de un lugar
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Los niños juegan fuera todo el día.
Những đứa trẻ chơi bên ngoài cả ngày.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bên ngoài, ngoài
Những đứa trẻ chơi bên ngoài cả ngày.