ancho
an
ˈan
an
cho
ʧo
cho

Định nghĩa và ý nghĩa của "ancho"trong tiếng Tây Ban Nha

01

rộng, thoáng đãng

que tiene mucha anchura o es muy espacioso 
ancho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ancho
so sánh hơn
más ancho
có thể phân cấp
giống đực số ít
ancho
giống đực số nhiều
anchos
giống cái số ít
ancha
giống cái số nhiều
anchas
Các ví dụ
La calle es muy ancha y fácil para manejar. 

Con đường rất rộng và dễ lái xe.

02

rộng, thùng thình

que tiene una medida mayor de lo normal y no está ajustado 
ancho definition and meaning
Các ví dụ
Esta camisa es muy ancha y no me queda ajustada. 

Chiếc áo sơ mi này rất rộng và không vừa khít với tôi.

El ancho
01

chiều rộng

medida de una cosa de un lado a otro 
el ancho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anchos
Các ví dụ
El ancho de la mesa es de dos metros. 

Chiều rộng của cái bàn là hai mét.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng