Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ancho
01
rộng, thoáng đãng
que tiene mucha anchura o es muy espacioso
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ancho
so sánh hơn
más ancho
có thể phân cấp
giống đực số ít
ancho
giống đực số nhiều
anchos
giống cái số ít
ancha
giống cái số nhiều
anchas
Các ví dụ
El río es ancho en esta parte del valle.
Con sông rộng ở phần này của thung lũng.
02
rộng, thùng thình
que tiene una medida mayor de lo normal y no está ajustado
Các ví dụ
El vestido es ancho y fluido, ideal para el verano.
Chiếc váy rộng và mềm mại, lý tưởng cho mùa hè.
El ancho
[gender: masculine]
01
chiều rộng
medida de una cosa de un lado a otro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anchos
Các ví dụ
El ancho de la carretera permite el paso de dos coches.
Chiều rộng của con đường cho phép hai chiếc xe đi qua.



























