Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pequeño
01
nhỏ
de tamaño, cantidad o intensidad menor de lo normal o de lo comparado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el menor
so sánh hơn
menor
có thể phân cấp
giống đực số ít
pequeño
giống đực số nhiều
pequeños
giống cái số ít
pequeña
giống cái số nhiều
pequeñas
Các ví dụ
Compramos una mesa más pequeña para la cocina.
Chúng tôi đã mua một cái bàn nhỏ hơn cho nhà bếp.



























