Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
solitario
01
cô đơn, biệt lập
que está solo o prefiere estar solo; sin compañía o apartado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más solitario
so sánh hơn
más solitario
có thể phân cấp
giống đực số ít
solitario
giống đực số nhiều
solitarios
giống cái số ít
solitaria
giống cái số nhiều
solitaria
Các ví dụ
El niño se sentía solitario en la escuela.
Đứa trẻ cảm thấy solitario ở trường.
El solitario
01
người cô độc
persona que prefiere estar sola y evita la compañía de otros
Các ví dụ
Desde joven, siempre fue un solitario en la escuela.
Từ khi còn trẻ, anh ấy luôn là một solitario ở trường.
02
bài solitaire, trò chơi một người
un juego de cartas para una persona, tradicionalmente con un mazo de 52 cartas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
solitarios
Các ví dụ
Juego al solitario en mi computadora cuando tengo tiempo libre.
Tôi chơi solitaire trên máy tính của mình khi có thời gian rảnh.



























