Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
satisfecho
01
no, đã ăn đủ
que ya no tiene hambre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más satisfecho
so sánh hơn
más satisfecho
có thể phân cấp
giống đực số ít
satisfecho
giống đực số nhiều
satisfechos
giống cái số ít
satisfecha
giống cái số nhiều
satisfechas
Các ví dụ
Después de cenar, todos estaban satisfechos.
Sau bữa tối, mọi người đều no.
02
hài lòng
que está contento o conforme con algo
Các ví dụ
Estamos satisfechos con el servicio del restaurante.
Chúng tôi hài lòng với dịch vụ của nhà hàng.



























