satisfecho
Pronunciation
/sˌatisfˈetʃo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "satisfecho"trong tiếng Tây Ban Nha

satisfecho
01

no, đã ăn đủ

que ya no tiene hambre
satisfecho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más satisfecho
so sánh hơn
más satisfecho
có thể phân cấp
giống đực số ít
satisfecho
giống đực số nhiều
satisfechos
giống cái số ít
satisfecha
giống cái số nhiều
satisfechas
Các ví dụ
Después de cenar, todos estaban satisfechos.
Sau bữa tối, mọi người đều no.
02

hài lòng

que está contento o conforme con algo
satisfecho definition and meaning
Các ví dụ
Estamos satisfechos con el servicio del restaurante.
Chúng tôi hài lòng với dịch vụ của nhà hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng