hambriento
hamb
amb
amb
rien
ˈɾjen
ryen
to
to
to
corpulentosoñolientotestamentoparlamento

Định nghĩa và ý nghĩa của "hambriento"trong tiếng Tây Ban Nha

hambriento
01

đói

que siente la necesidad o deseo urgente de comer 
hambriento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más hambriento
so sánh hơn
más hambriento
có thể phân cấp
giống đực số ít
hambriento
giống đực số nhiều
hambrientos
giống cái số ít
hambrienta
giống cái số nhiều
hambrientas
Các ví dụ
El niño hambriento buscaba algo para comer. 

Đứa trẻ đói bụng đang tìm kiếm thứ gì đó để ăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng