poco
Pronunciation
/pˈoko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "poco"trong tiếng Tây Ban Nha

01

ít, nhỏ

que indica una cantidad pequeña de algo
poco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el menos
so sánh hơn
menos
có thể phân cấp
giống đực số ít
poco
giống đực số nhiều
pocos
giống cái số ít
poca
giống cái số nhiều
pocas
Các ví dụ
Hay pocos estudiantes en la clase hoy.
Hôm nay có ít sinh viên trong lớp.
01

một ít

una cantidad pequeña de algo
poco definition and meaning
Các ví dụ
Solo probé un poco del pastel.
Tôi chỉ thử một chút bánh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng