Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mucho
01
nhiều, đông đảo
indica gran cantidad de algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más mucho
so sánh hơn
más mucho
có thể phân cấp
giống đực số ít
mucho
giống đực số nhiều
muchos
giống cái số ít
mucha
giống cái số nhiều
muchas
Các ví dụ
Hay muchos libros en la biblioteca.
Có nhiều sách trong thư viện.
mucho
01
nhiều, rất nhiều
palabra que indica una gran cantidad de algo
Các ví dụ
Comí mucho durante la cena.
Tôi đã ăn nhiều trong bữa tối.
mucho
01
nhiều
palabra que indica gran intensidad o cantidad en la acción o cualidad
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Trabajo mucho todos los días.
Tôi làm việc nhiều mỗi ngày.
02
nhiều, chăm chỉ
adverbio que indica que algo se hace con gran esfuerzo o intensidad
Các ví dụ
Trabajó mucho para terminar el proyecto.
Anh ấy đã làm việc rất nhiều để hoàn thành dự án.



























