mucho
Pronunciation
/mˈutʃo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mucho"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nhiều, đông đảo

indica gran cantidad de algo
mucho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más mucho
so sánh hơn
más mucho
có thể phân cấp
giống đực số ít
mucho
giống đực số nhiều
muchos
giống cái số ít
mucha
giống cái số nhiều
muchas
Các ví dụ
Tengo mucho trabajo hoy.
Hôm nay tôi có nhiều việc.
01

nhiều, rất nhiều

palabra que indica una gran cantidad de algo
mucho definition and meaning
Các ví dụ
¿ Cuánto cuesta? — Mucho.
Cái này giá bao nhiêu? — Nhiều.
01

nhiều

palabra que indica gran intensidad o cantidad en la acción o cualidad
mucho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Llueve mucho en esta ciudad.
Ở thành phố này trời mưa rất nhiều.
02

nhiều, chăm chỉ

adverbio que indica que algo se hace con gran esfuerzo o intensidad
Các ví dụ
Tuvimos que esforzarnos mucho para llegar a tiempo.
Chúng tôi đã phải cố gắng rất nhiều để đến đúng giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng