mucho
mu
ˈmu
moo
cho
ʧo
cho
machomocho

Định nghĩa và ý nghĩa của "mucho"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nhiều, đông đảo

indica gran cantidad de algo 
mucho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más mucho
so sánh hơn
más mucho
có thể phân cấp
giống đực số ít
mucho
giống đực số nhiều
muchos
giống cái số ít
mucha
giống cái số nhiều
muchas
Các ví dụ
Hay muchos libros en la biblioteca. 

nhiều sách trong thư viện.

01

nhiều, rất nhiều

palabra que indica una gran cantidad de algo 
mucho definition and meaning
Các ví dụ
Comí mucho durante la cena. 

Tôi đã ăn nhiều trong bữa tối.

01

nhiều

palabra que indica gran intensidad o cantidad en la acción o cualidad 
mucho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Trabajo mucho todos los días. 

Tôi làm việc nhiều mỗi ngày.

02

nhiều, chăm chỉ

adverbio que indica que algo se hace con gran esfuerzo o intensidad 
Các ví dụ
Trabajó mucho para terminar el proyecto. 

Anh ấy đã làm việc rất nhiều để hoàn thành dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng