Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mucho
01
nhiều, đông đảo
indica gran cantidad de algo
Các ví dụ
Tengo mucho trabajo hoy.
Hôm nay tôi có nhiều việc.
mucho
01
nhiều, rất nhiều
palabra que indica una gran cantidad de algo
Các ví dụ
¿ Cuánto cuesta? — Mucho.
Cái này giá bao nhiêu? — Nhiều.
mucho
01
nhiều
palabra que indica gran intensidad o cantidad en la acción o cualidad
Các ví dụ
Llueve mucho en esta ciudad.
Ở thành phố này trời mưa rất nhiều.
02
nhiều, chăm chỉ
adverbio que indica que algo se hace con gran esfuerzo o intensidad
Các ví dụ
Tuvimos que esforzarnos mucho para llegar a tiempo.
Chúng tôi đã phải cố gắng rất nhiều để đến đúng giờ.



























