el apéndice
apén
ˈapen
apen
di
di
di
ce
θe
the

Định nghĩa và ý nghĩa của "apéndice"trong tiếng Tây Ban Nha

El apéndice
01

ruột thừa

un pequeño órgano en forma de tubo unido al intestino grueso 
el apéndice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apéndices
Các ví dụ
La inflamación del apéndice se llama apendicitis. 

Viêm ruột thừa được gọi là viêm ruột thừa.

02

phụ lục, phụ lục

una sección al final de un libro con información adicional o complementaria 
Các ví dụ
Consulta el apéndice para ver los diagramas técnicos. 

Tham khảo phụ lục để xem các sơ đồ kỹ thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng