Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El esqueleto
01
bộ xương, khung xương
conjunto de huesos que forman la estructura del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
esqueletos
Các ví dụ
El esqueleto humano tiene 206 huesos.
Bộ xương người có 206 cái xương.



























