el dedo meñique
de
ˈde
de
do
ðo
dho
me
me
me
ñi
ɲi
nii
que
ke
ke

Định nghĩa và ý nghĩa của "dedo meñique"trong tiếng Tây Ban Nha

El dedo meñique
01

ngón tay út, ngón tay nhỏ

dedo más pequeño de la mano, situado junto al dedo anular 
el dedo meñique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dedos meñiques
Các ví dụ
Me corté el dedo meñique mientras cocinaba. 

Tôi đã cắt phải ngón tay út khi đang nấu ăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng