Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El dedo meñique
01
ngón tay út, ngón tay nhỏ
dedo más pequeño de la mano, situado junto al dedo anular
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dedos meñiques
Các ví dụ
El pianista utiliza el dedo meñique para algunas notas delicadas.
Nghệ sĩ piano sử dụng ngón út cho một số nốt nhạc tinh tế.



























