Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El dedo
01
ngón tay
cada una de las extremidades largas que salen de la mano o del pie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dedos
Các ví dụ
Me corté un dedo mientras cocinaba.
Tôi đã cắt một ngón tay trong khi nấu ăn.
02
ngón tay, inch
unidad de longitud aproximada equivalente al ancho de un dedo
Các ví dụ
La madera tiene un grosor de tres dedos.
Gỗ có độ dày ba ngón tay.



























