Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El dedo
[gender: masculine]
01
ngón tay
cada una de las extremidades largas que salen de la mano o del pie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dedos
Các ví dụ
Usa los dedos para tocar el piano.
Sử dụng các ngón tay để chơi đàn piano.
02
ngón tay, inch
unidad de longitud aproximada equivalente al ancho de un dedo
Các ví dụ
Ajusta la distancia unos dedos para que encaje bien.
Điều chỉnh khoảng cách một vài ngón tay để vừa vặn.



























