el brazo
Pronunciation
/bɾˈaθo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brazo"trong tiếng Tây Ban Nha

El brazo
01

cánh tay

parte del cuerpo entre el hombro y la mano
el brazo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
brazos
Các ví dụ
Los músculos del brazo son fuertes.
Các cơ của cánh tay mạnh mẽ.
02

chân trước, chi trước

extremidad anterior de un animal que sirve para moverse o sostenerse
Các ví dụ
El león atacó levantando un brazo.
Con sư tử tấn công bằng cách giơ chân trước lên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng