Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fosa nasal
01
lỗ mũi, khoang mũi
cada uno de los dos orificios de la nariz
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fosas nasales
Các ví dụ
El bebé tiene una fosa nasal más pequeña que la otra.
Em bé có một lỗ mũi nhỏ hơn lỗ mũi còn lại.



























