la peca
Pronunciation
/pˈeka/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peca"trong tiếng Tây Ban Nha

La peca
01

tàn nhang, vết tàn nhang

mancha pequeña y oscura que aparece en la piel, especialmente en la cara
la peca definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pecas
Các ví dụ
Él tiene una sola peca en la mejilla.
Anh ấy có một tàn nhang duy nhất trên má.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng