el ojo
o
ˈo
o
jo
xo
kho

Định nghĩa và ý nghĩa của "ojo"trong tiếng Tây Ban Nha

El ojo
01

mắt

organo del cuerpo que permite ver 
el ojo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ojos
Các ví dụ
Tengo algo en el ojo. 

Tôi có thứ gì đó trong mắt.

02

mắt

capacidad de percibir y entender situaciones 
Các ví dụ
Tiene un ojo muy atento para los detalles. 

Anh ấy có một con mắt rất tinh tường để nhận biết chi tiết.

03

lỗ kim

abertura por donde se pasa el hilo en una aguja 
Các ví dụ
El hilo pasó por el ojo de la aguja. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng