Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
veinte
01
hai mươi
número que sigue al diecinueve y precede al veintiuno
Các ví dụ
Veinte aparece en muchas tablas de multiplicar.
Hai mươi xuất hiện trong nhiều bảng cửu chương.
veinte
01
hai mươi
palabra que indica que hay 20 cosas o personas
Các ví dụ
Veinte trabajadores terminaron el proyecto a tiempo.
Hai mươi công nhân đã hoàn thành dự án đúng hạn.
El veinte
01
ngày hai mươi
el día número veinte de un mes en el calendario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El concierto se pospuso para el veinte de abril.
Buổi hòa nhạc đã bị hoãn đến ngày hai mươi tháng Tư.



























