Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
veinte
01
hai mươi
número que sigue al diecinueve y precede al veintiuno
Các ví dụ
Veinte es un número redondo y muy usado en matemáticas.
Hai mươi là một số tròn và được sử dụng rộng rãi trong toán học.
veinte
01
hai mươi
palabra que indica que hay 20 cosas o personas
Các ví dụ
Veinte estudiantes participaron en el taller.
Hai mươi sinh viên đã tham gia hội thảo.
El veinte
01
ngày hai mươi
el día número veinte de un mes en el calendario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Celebramos el aniversario de la empresa el veinte de junio.
Chúng tôi kỷ niệm ngày thành lập công ty vào ngày hai mươi tháng sáu.



























