ocho
o
ˈo
o
cho
ʧo
cho

Định nghĩa và ý nghĩa của "ocho"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tám

el número que es más que siete y menos que nueve 
ocho definition and meaning
Các ví dụ
Ocho es un número par. 

Tám là một số chẵn.

01

tám

se usa para indicar que hay ocho personas, animales o cosas 
ocho definition and meaning
Các ví dụ
La receta requiere ocho huevos. 

Công thức yêu cầu tám quả trứng.

El ocho
01

mồng tám

el octavo día de un mes en el calendario 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La cita es el ocho de noviembre. 

Cuộc hẹn là vào ngày tám tháng mười một.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng