Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dos
01
hai
el número que es más que uno y menos que tres
Các ví dụ
En matemáticas, el dos es un número par.
Trong toán học, hai là một số chẵn.
dos
01
hai
se usa para referirse a un grupo o unidad de dos personas o cosas
Các ví dụ
Tengo dos perros en casa.
Tôi có hai con chó ở nhà.
El dos
01
ngày hai
el segundo día de un mes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El dos de mayo es una fecha importante en España.
Ngày hai tháng Năm là một ngày quan trọng ở Tây Ban Nha.



























