Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la cinta de correr
/θˈinta ðe kɔrˈɛɾ/
La cinta de correr
01
máy chạy bộ, thảm chạy bộ
máquina que permite correr o caminar en el mismo lugar sobre una banda en movimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cintas de correr
Các ví dụ
Prefiero la cinta de correr cuando llueve afuera.
Tôi thích máy chạy bộ hơn khi trời mưa bên ngoài.



























