el montañismo
Pronunciation
/mˌɔntaɲˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "montañismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El montañismo
01

leo núi, môn leo núi

la actividad de escalar montañas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su sueño es hacer montañismo en el Himalaya.
Ước mơ của anh ấy là đi leo núi ở Himalaya.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng