Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El boxeo
01
quyền Anh, đấm bốc
deporte en el que dos personas luchan usando solo los puños con guantes, siguiendo reglas específicas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Mi hermano practica boxeo desde hace tres años.
Anh trai tôi đã tập quyền Anh được ba năm.



























