Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El geco
01
tắc kè, thằn lằn tường
un pequeño lagarto conocido por poder caminar sobre superficies verticales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gecos
Các ví dụ
El geco caminaba por la pared del dormitorio sin caerse.
Con tắc kè đi dọc theo tường phòng ngủ mà không bị rơi.



























